thốt nhiên

Học thuật
Thân thiện
thốt nhiên

Đang ngồi đọc sách, anh ấy thốt nhiên ngẩng đầu lên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đột ngột, bất ngờ, không báo trước: "thốt nhiên" diễn tả một sự việc, hành động xảy ra rất nhanh bất ngờ, nằm ngoài dự tính.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trời đang nắng, thốt nhiên đổ mưa.
    • Anh ấy đang nói chuyện vui vẻ, thốt nhiên im bặt.
    • ấy thốt nhiên nhớ ra mình đã quên chìa khóa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thốt nhiên" thường đứngđầu câu hoặc giữa câu để nhấn mạnh tính bất ngờ của sự việc.
    • Thốt nhiên, một ý tưởng tuyệt vời lóe lên trong đầu anh.
    • Cả căn phòng thốt nhiên yên lặng.
Biến thể từ gần giống
  • Bỗng nhiên (phó từ): Cùng nghĩa, chỉ sự việc xảy ra đột ngột.
    • Bỗng nhiên anh ta xuất hiện.
  • Đột nhiên (phó từ): Cùng nghĩa, nhấn mạnh tính chất đột ngột, bất thình lình.
    • Cơn đau đột nhiên ập đến.
  • Bất thình lình (phó từ): Cùng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trang trọng hơn.
    • Tiếng chuông reo bất thình lình.
Từ đồng nghĩa
  • Bất ngờ: Không đoán trước được.
  • Chợt: Xảy ra trong khoảnh khắc rất nhanh (thường đi với "nhớ", "nghĩ").
  • Phút chốc: Trong một khoảnh khắc rất ngắn.
Từ trái nghĩa
  • Từ từ: Một cách chậm rãi, trình tự.
  • Dần dần: Xảy ra qua một quá trình, từng bước một.
  • Được báo trước: thông tin hoặc dấu hiệu trước khi sự việc xảy ra.
thốt nhiên

Đang ngồi đọc sách, anh ấy thốt nhiên ngẩng đầu lên.

  1. Bất thình lình: Đang ngủ thốt nhiên choàng dậy.